Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắn từng miếng nhỏ: Cá rỉa mồi; Rút rỉa (ăn cắp mỗi lần một ít)
2.
Chê dai: Rỉa rói
Etymology: (Hv khẩu giới)(khẩu lợi; khẩu tể)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rỉa rói
Mots composés2
rỉa rói•rỉa lông
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu giới)(khẩu lợi; khẩu tể)