Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ví von
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Du dương: Véo von
2.
Đứng cao một mình: Chon von
3.
Từ đệm sau Ví*
Etymology: (văn; khẩu viên) (sơn viên; Nôm bông* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thon von: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰員 viên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
van nài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nài nỉ: Van vỉ; Van xin
Etymology: (Hv khẩu viên) (khẩu văn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nài xin, cầu xin.
2.
Than vãn, kêu ca.
Etymology: F2: khẩu 口⿰員 viên
Exemples
Con hoặc kêu rét, vợ hằng van đói.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 63a
Van trời vỉ đất lầm rầm. Bóng quê khôn để sáng đem lối đường.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 62b
Ba trăng nấn ná thiền môn. Nghĩ quen thuộc với mà van vỉ cùng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11a
Hạ từ van lạy suốt ngày. Điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Dẫu chồng trăm giận nghìn hờn. Cũng nên bấm bụng van lơn dỗ dành.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 18a
Bác chẳng ở, dẫu van chẳng ở. Tôi có thương cũng chớ nên thương.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 11a
Van nợ có khi chan nước mắt. Chạy ăn từng bữa mướt mồ (bồ) hôi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 19a
Mots composés6
van tim•xe van•van-xơ•van xin•van nài•van vỉ