Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ít, thiếu: Khan hiếm; Khan tiền
2.
Khô: Khan nước
3.
Cảm giác khô: Ho khan (không có đờm)
4.
Lạt lẽo: Tình nghĩa khô khan
Etymology: (hãn; hạn) (càn; khán;khẩu khán)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ho khan, khan tiếng; khô khan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khàn khàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rè ở họng: Khàn tiếng
Etymology: khẩu khán
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lúa khén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khản tiếng, khản đặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghĩa như Khàn* : Khóc khản cả tiếng
Etymology: khẩu khán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giọng nói bị rè, không sáng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰看 khán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khen ngợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ca ngợi: Khen ai khéo tạc cảnh cheo leo; Khen phò mã tốt áo
Etymology: (Hv khẩu + ½ quyên) (khẩu san; khẩu khán)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠰙:khen
Etymology: F2: khẩu 口⿰看 khan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhạc cụ người Thượng: Thổi khèn
2.
Âm kẹt trong họng: Khỉ kêu khèn khẹt
Etymology: khẩu khán
Exemples
Nôm na chép truyện mà chơi. Xét xem bĩ thái, dám lời khen chê.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 21a
Một đèo một đèo lại một đèo. Khen ai khéo vẽ cảnh cheo leo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b
Mots composés3
khen thưởng•đáng khen•khá khen