Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
ví von
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Chức quyền một phút như không. Xem bằng lửa đá, ví cùng dâm mây.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 1a
Ví sớm biết duyên mình ra thế. Giải kết điều ỏe họe làm chi.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 10a
Mots composés1
bí bo