Significations
tên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 先:tên
Etymology: F1: tiên 先⿺名 danh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tên gọi
Exemples
tên
Cùng quan Thiêm thư tên là Phùng Lập Ngôn gần láng giềng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 15a
Họ Ngô ngươi Tử Văn tên là Soạn, chưng người phủ Lạng Giang, huyện Yên Dũng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 39a
Mots composés12
tên họ•tên đệm•tên gọi•tên của y•tên thuỵ•tên miền•gạc tȇn trong danh sách•đặt tên•sổ tên•kí tên•ghi tên•dí theo tên trộm