Significations
giọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
“Vọt” theo thổ âm miền Nam: “Giọt” lẹ (trốn mau)
2.
Sẻn so: Nhỏ giọt
3.
Sửa dạy nghiêm khắc (tiếng bình dân): Giọt cho một trận nhớ đời
4.
Lượng nhỏ chất lỏng: Giọt châu: Giọt sương: Giọt hồng (nước mắt – tiếng thơ); Giọt rồng (bình nước rỉ để đo giờ)
5.
Đập kim loại cho dẹp mà còn để lại những vết búa đều đặn: Bình hoa bằng đồng giọt
Etymology: (Hv thuỷ đột)(khẩu đột)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giọt nước, giọt lệ
sụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sụt sịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giảm bớt: Sụt cân; Sụt lương
2.
Sụm xuống: Đất sụt
3.
Hụt bước: Sụt xuống hố
4.
Khóc với nhiều nước mắt: Sụt sùi
Etymology: (Hv khẩu xuất)(thủ xuất; suốt* )(khẩu đột; thuỷ đột)(luật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sùi sụt|Sụt sùi: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰突 đột
nuốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nuốt chửng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trắng không có vết: Trắng nuốt
2.
Sai lời: Nuốt lời
3.
Nhẫn nại chịu đựng: Nuốt hận
4.
Đưa đồ ăn qua miệng vào bao tử: Nuốt trửng
Etymology: (Hv khẩu nột)(khẩu tốt; khẩu đột)(thôn tốt; nạp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 呐:nuốt
Etymology: F2: khẩu 口⿰突 đột
dột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dại dột: khờ khạo.
Etymology: F2: khẩu 口⿰突 đột
Exemples
sụt
Kẻ chiêu đăm chăng là chẳng [không ai là không] sùi sụt khóc sa nước mắt.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3a
nuốt
Làm thinh một nín cho qua. Nuốt vào thì ngán, nhả ra dái cười.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 121b
Mots composés4
nuốt trọng trửng•nuốt cái ực•nuốt trọng•nuốt nghiến