Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lưu loát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều quá: Nói loát (* nói nhiều quá; * nói át người khác)
Etymology: (Hv khẩu luật)(từ cũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rơi vào, sa vào.
Etymology: F2: khẩu 口⿰律 luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một khi chuyện đã xảy ra rồi. Đã lỡ làm vậy.
Etymology: F2: khẩu 口⿰律 luật