Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhạo: Chế giễu
2.
Thêm bớt cho vừa: Châm chế; Chế dầu vào lửa
3.
Chữa mình: Khéo chống chế (còn viết là Châm chế)
Etymology: (Hv khẩu chi)(khẩu chế)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chế giễu
Nôm Foundation
(Quảng) làm, công việc; sẵn lòng
Mots composés3
chế nhạo•chế giễu•chế dầu vào lửa