Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
oái ăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Cãi nhau oai oái
2.
Khó ngờ: Oái oăm
Etymology: (Hv khẩu quái)(khẩu uy; khiếu uy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giẫy giọn: Quằn quại
Etymology: (Hv khẩu quái)(túc nguy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quằn quại: vật vã, đau đớn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰怪 quái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quằn quại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quải (quằn quại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quấy rối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Quấy quá (* qua loa:?Ăn quấy quá vài miếng; * không phải lẽ: Nói quấy nói quá)
2.
Làm rầy rà: Quấy quả
3.
Phá trật tự xã hội: Chọc trời quấy nước
4.
Khuấy trộn: Quấy hồ; Quấy hôi bôi nhọ
Etymology: (Hv quí) (thủ quý; thủ quí) (quải; khẩu quái) (khẩu quái; thủ ½ quái)
Exemples
Mots composés2
kêu oai oái•oái oăm