Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
căn vặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dặn dò kĩ: Cặn kẽ
Etymology: Hv khẩu cận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cặn kẽ: kỹ càng, chu đáo.
Etymology: F2: khẩu 口⿰近 cận
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cặn kẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gặng hỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất vấn kĩ: Hỏi gặng
Etymology: Hv khẩu cận
Exemples
Sáng mai lại đến, cặn kẽ an ủi hỏi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 10b