Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
mồm mép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Môi trên: Râu mép
2.
Hai bên miệng chỗ hai môi giáp nhau: Bọt mép
3.
Bẹp dúm: Móp mép
4.
Hưởng thụ mà trốn hậu quả: Chùi mép
5.
Nói nhiều hoặc nói khéo: Lắm mé; Bẻm mép; Khéo môi mép; Mồm loa mép giải
6.
Bờ phía ngoài: Mép vực thẳm; Mép bàn
Etymology: (Hv khẩu phạp)(khẩu khiếp)(khẩu pháp)(nhục pháp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 法:mép
Etymology: F2: khẩu 口⿰法 pháp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phập phù (phò): hơi thở ra thở vào.
Etymology: F2: khẩu 口⿰法 pháp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phập phồng
Exemples
Mots composés2
phăm phắp vep•phăm phắp