Significations
nhanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mau chóng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰靈 → 灵 linh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
lanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lanh mép: mau miệng, ứng đối nhanh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰靈 → 灵 linh
liến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Liến láu: ăn nói trơn tru khôn khéo.
Etymology: F2: khẩu 口⿰靈 → 灵 linh
liêng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thiêng liêng: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰灵 linh
lình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thình lình: bất ngờ, bỗng dưng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰灵 linh
rảnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rảnh rai: thong thả.
Etymology: F2: khẩu 口⿰灵 linh
rinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rinh rinh: tiếng ruồi nhặng kêu khi bay.
Etymology: F2: khẩu 口⿰灵 linh