Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 唎:lời
Etymology: F2: khẩu 口⿰𡗶 trời
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lời nói
Exemples
Anh em chớ điều hơn thiệt. Bầu bạn ở nết thực thà.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Hay đâu thượng quốc binh trời. Xin về bản quốc, được lời tiện nghi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 100a
Trỏ thề trên thắm dưới khơi. Cùng nhau chỉ dạ định lời thông gia.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
Quản chi miệng thế lời chênh lệch. Chẳng thế nhưng mà thế mới ngoan.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 6a
Một lời nói chửa kịp thưa. Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Kim vàng ai nỡ uốn câu. Người khôn ai nỡ nói nhau nặng lời.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 19b
Mots composés14
lời bạt•nhời nhẽ•lời hứa•lời rườm•lời tựa•lời nói•lời thề•lắm lời•trả lời•ngắt lời•đáp lời•lựa lời•nhại lời người khác•ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời