Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
cãi vã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠳚:cãi
Etymology: F2: khẩu 口⿰忌 kỵ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cây cậy
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
(Chưa có giải nghĩa)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰忌 kỵ