Significations
nhắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhắc nhở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp nhớ: Nhắc nhở
2.
Nâng lên nhẹ nhàng: Nhắc ghế ra một bên; Nhắc lên chức cao
3.
Lòng xốn xang: Nhắc nhổm
4.
Bước chân thấp chân cao: Đi cà nhắc
nhở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Nham nhở (* chế tạo chưa kĩ; * thiếu nghiêm chỉnh, đúng hơn phải nói là Nhăn nhở)
Etymology: Hv nhữ