Significations
gạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dò hỏi, gặng hỏi cho rõ điều gì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰件 kiện
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gạn hỏi
Exemples
gạn
Ngươi Trương Sinh lấy làm lạ, hỏi gạn thửa tường.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5a
Mots composés1
cong cớn