Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chối cãi, từ chối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giối giăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 対:đói
Etymology: F2: khẩu 口⿰對 → 対 đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyển dời, biến chuyển khác đi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰對 → 対 đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tình trạng, tình thế, nông nỗi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰對 → 対 đối
Từ điển Viện Hán Nôm
(Chưa có giải nghĩa)
Exemples
Sao có lòng dối nết bạc bằng chàng chưng thửa nói vậy thay.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 5b
Ăn mặn nói ngay, hơn ăn chay nói dối.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 30b