Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gây gấy sốt (sốt nhẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cảm sốt nhẹ: Gây (gấy) gấy sốt
Etymology: Nôm gáy*
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Người ngủ) thở khò khè: Gáy gỗ như sấm
2.
(Chim, gà?) kêu: Gà tức nhau tiếng gáy
Etymology: (Hv khái)(khẩu cái; thủ khái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 丐:gáy
Etymology: F2: khẩu 口⿰丐 cái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gà gáy
Exemples
Mots composés1
gà gáy o o