Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dậy dỗ; dậy mùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùi vị tăng thêm: Dậy mùi
2.
Bảo ban: Dậy dỗ; Khuyên dậy
Etymology: (túc dĩ; khẩu dặc)(khẩu đại; khẩu duệ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhức nhối: Dức đầu
2.
Ồn ào: Dức lác
3.
Quở trách: Dức mắng
Etymology: (Hv khẩu dặc)(nạch dặc; khẩu thức)(khẩu chức; khẩu tức)(khẩu ½ dực)(khẩu dịch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dức dấy: phấn chấn.
2.
Dức dấy: nổi tiếng.
3.
Âm thanh vang dậy.
4.
Dức lác: rầy la mắng chửi om sòm.
Etymology: F2: khẩu 口⿰弋 dặc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dức lác (ồn ào); dức mắng (quả trách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giõng giạc; giạc chân (giạng ra)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giạng ra: Giạc cẳng
2.
Dạng mới xem qua: Vóc giạc to lớn
Etymology: (Hv khẩu dặc)(khẩu độ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhức nhối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đau đớn khó chịu: Nhức nhối; Nhức đầu
Etymology: (Hv khẩu dặc)(chức* ; nạch chức)
Exemples
Sóng cả dức động, tiếng dậy trời đất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 44a
Hễ ai rượu chè dức lác, vô phép huynh thứ, thì bắt một quan hai mạch.
Source: tdcndg | Thái Bình tỉnh Trực Định huyện Cao Mại tổng Bác Trạch xã tục lệ, 4a
Đọc đấy thêm dức dấy lòng người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 7a
Mots composés3
nhắc lại•nhắc nhở•nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn