Significations
rạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lều lớn cất tạm: Dựng rạp mở đám
2.
Nhà diễn tuồng kịch chiếu bóng...: Rạp hát
3.
Cây cối xum xê vướng lối đi: Rậm rạp
Etymology: (Hv lạp)(hán diệp; thảo đạp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rạp tuồng
Mots composés2
rạp phim•rạp tuồng