Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phía, mặt: Mé ngoài
2.
Mép cạnh, bờ: Mé sông; Mé đường; Mấp mé (đầy muốn tràn)
Etymology: (hán mễ; giác mĩ)(mĩ nháy khẩu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mé ngoài
Mots composés2
bên mé trái•xếch mé
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (hán mễ; giác mĩ)(mĩ nháy khẩu)