Significations
đứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mối bị cắt: Giữa đường đứt gánh
2.
Bị thương nhẹ: Đứt tai; Đứt tay; Đứt chân
3.
Mấy cụm từ: Đứt ruột (đau đớn trong lòng); Ăn đứt (trội vượt rõ ràng)
Etymology: (Nôm đất)(½ đất* + Hv đao)(Hv miên + ½ đất* )(thủ tất; tất đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 坦:đứt
Etymology: F2: tất 悉⿰刂đao
dứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cắt đứt; Ngừng: Dứt tình; Chấm dứt; Dứt dây động dừng
Etymology: (tất; thủ tất)(tất đao; đảm, trất)(Hv miên + Nôm đất)(Nôm ½ đất + đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 弋:dứt
Etymology: F2: tất 悉⿰刂 đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
Exemples
đứt
Đến ngã đường hợp [hẳn là] có kẻ đứt ruột [vì chia tay].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 70b
dứt
Dứt kẻ bàng nhân chưng giễu sự bông hoa cành liễu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 19b
Mots composés4
chấm dứt•dứt điểm•dứt khoát•day dứt