Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mổ xẻ, mổ bụng
Exemples
Ngươi Hàn Sinh lấy chẳng có tội chi mà phải mổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 8a
Kẻ đăm chiêu bèn mổ bàn [nạo] hết, lòng dạ tạng phủ tràn ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, 23b
Mots composés2
mổ xẻ•ca mổ