Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem từ trong ra ngoài: Ra mồ hôi; Ra máu
2.
Cho đề tài: Ra chỉ thị; Thày giáo ra bài
3.
Bắt đầu làm việc: Ra đời (* sinh ra làm người; * bắt đầu hoạt động); Ra hiệu; Ra mắt; Ra mặt; Ra quân; Ra oai; Ra sức; Ra tay
4.
Từ đi sau các động từ có nghĩa buông, cởi: Tháo ra; Buông ra; Chia ra; Thả ra
5.
Trở thành: Muốn biến đất ra vàng; Công chuyện sẽ ra sao?
6.
Kết quả cuối cùng: Ăn nên làm ra (khấm khá); Chẳng ra tuồng gì; Chẳng ra hồn; Chẳng ra trò (kết quả dở)
7.
Tiếng kêu kéo dài: Ra rả
8.
Chim bắt đầu học bay: Ra ràn
9.
Rất mong: Ra riết
10.
Từ bên trong mà tới: Đi ra đi vào
Etymology: (Hv khẩu la)(la xuất; la xuất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ra vào
Exemples
Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75a
Hẹ hành gừng tỏi mọi mùi. Cắt đâm thì lánh (tránh) ra ngoài cho xa.
Source: tdcndg | Kính phụng Táo thần diễn ca, 4a
Khó khăn đói rét sao mà. Chẳng tu kiếp trước hoá ra thế này.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 9b
Trời cho vẫn tính hiền lành. Tập rồi tính mới ra tình ương ương.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 1a
Mots composés66
sinh ra•ra chiều khinh bỉ•ít ra•ra oai•ra phết•ra đi•tủa ra•mở ra•ngoài ra•ứa ra•nghiền ra bột•lộ ra•gây ra•khui ra•loại ra•toác ra•quẳng ra ngoài cửa•thả ra•xê ra•lòi ra•phanh ra•thở ra•lỏn ra•lẽ ra•toạc ra•rạch ra•lựa ra•xổ ra•phành ra•loang ra