Significations
mọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Trăng, sao, mặt trời…) xuất hiện: Trăng mới mọc; Chim mọc lông; Tre già măng mọc
2.
Mấy cụm từ: Mọc sừng (* có gạc mới: Nai mọc sừng; * vợ có ngoại tình: Cho chồng mọc sừng); Bụt mọc (tượng Phật có ốc mọc khắp mình – tả cảnh bất động); Ngồi như Bụt mọc
Etymology: Hv xuất mộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 栍:mọc
Etymology: F1: xuất 出⿰木 mộc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mọc lên
Exemples
Mots composés7
trăng mọc•mọc u•mọc rễ•mời mọc•mọc lên•thóc đã mọc mộng•cây cối mọc ken dày