Significations
sập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sụp: Lo trời sập; Sập bẫy
2.
Phản đẹp có chân cao: Ngồi sập gụ
3.
Âm thanh dồn dập: Sầm sập; Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa; Tiếng chân chạy sầm sập
Etymology: (Hv lập; lạp)(mộc lập; kỉ lập; tập)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sập gụ