Significations
váng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lượt mỏng nổi trên mặt nước: Váng mỡ; Váng dầu
2.
(Mưa) không lâu: Một trận mưa váng
Etymology: Hv vãng, băng vãng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nổi váng, váng dầu, váng sữa
Mots composés2
váng dầu•váng sữa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv vãng, băng vãng