Significations
mác
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
man mác
mướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mướt mồ hôi, xướt mướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất lỏng rỉ ra: Mướt mồ hôi trán
2.
(Nước mắt) đầm đìa: Xướt mướt
3.
Phẳng láng: Tóc mướt
Etymology: (Hv băng mạt)(thuỷ mạt)
mát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trách nhẹ: Hờn mát; Nói mát
2.
May mắn: Thày lang mát tay
3.
Dễ chịu: Mát ruột
4.
Lạnh dễ chịu: Gió mát; Mưa lúc nào mát mặt lúc đó
5.
Vẻ vang: Mát mặt
6.
Thấy khoái khi mút: Mút mát
7.
Từ đệm sau Mất*
Etymology: (Hv băng mạt)(thuỷ mạt; phong mạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cảm giác dễ chịu vì nhiệt độ vừa phải, không nóng bức.
Etymology: F2: băng 冫⿰末 mạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mát mặt, tắm mát
Exemples
mát
Người nằm trướng vóc mồ (bồ) hôi mát. Kẻ hái rau tần nước bọt se.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a
Lim dim ngủ mát nằm ngoài táo môn [cửa bếp].
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 71a
Mots composés7
mát rượi•mát mẻ•gió mát•bóng mát•mướt mát•mất mát•lùa súc vật tản mát lại