Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tỏ tường: Rõ ràng
2.
Hiểu biết phần nào: Đã hơi ràng rạng
Etymology: (Hv hoả sàng)(quang sàng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rỡ ràng: Như __
Etymology: F1: quang 光⿰床 sàng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rõ ràng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv hoả sàng)(quang sàng)
Etymology: F1: quang 光⿰床 sàng