Significations
gấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chập lá mỏng thành nhiều lớp: Gấp đôi lá thư; Gấp sách lại
2.
Tăng nhiều lần: Gấp bội; Tiền tăng gấp đôi
Etymology: (Hv thủ cập)(bội cập)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hơn gấp ba lần
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ cập)(bội cập)