Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
láng giềng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tráng, rải cho bằng: Lối đi láng sỏi
2.
Nhóm người ở chung quanh: Láng giềng
3.
Dẫy nhà dài (xem Lán* )
Etymology: (Hv lang)(nhân lãng; lân)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv lang)(nhân lãng; lân)