Significations
thằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ để gọi đám người hạ cấp: Thằng bé; Thằng ăn trộm...
Etymology: (Hv thượng)(nhân thượng)(nhân thằng)(nhân thằng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尚:thằng
Etymology: F2: nhân 亻⿰繩 → 黾 thằng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thằng bé