Significations
kép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có nhiều lớp: Áo kép; Hoa kép
2.
Cụm từ: Tú kép (đỗ tú tài hai lần)
3.
Xem Mền* ; Đụp*
Etymology: (Hv giáp; giáp) (cấp; nhị kiếp) (miên kiếp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đào kép, áo kép
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv giáp; giáp) (cấp; nhị kiếp) (miên kiếp)