Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái li: Nâng cốc
Etymology: (Hv thổ cốc)(ngọc cốc; cốc ngoã)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hang hốc, hang ổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sơn động: Hang Từ thức
2.
Lỗ sâu: Hang chuột
3.
Trống trải: Hở hang
Etymology: Hv thổ cốc