Significations
Từ điển phổ thông
con rùa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con rùa — Biểu tượng của tuổi thọ cao — Vật dùng để bói toán — Quý báu — Người mai mối — Phường điếm. Lời mắng rủa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(con rùa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con rùa: Quy bản (yếm rùa, dùng làm thuốc); Quy bối (khúc xương sống rùa làm thuốc); Quy đầu (đầu cán âm hành giống đầu rùa); Quy giáp (mu rùa); Quy súc (sợ mà rụt về)
2.
Xem Quân (jun)
Etymology: guī
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kim qui
Nôm Foundation
rùa; kẻ bị cắm sừng
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Mai rùa. § Ngày xưa dùng mai rùa làm tiền tệ.
4.
(Danh) Gọi loại thú có lưng cao gồ lên như mai rùa.
6.
(Danh) Mượn chỉ ấn chương. § Ngày xưa ấn chương thường dùng núm thắt hình rùa nên gọi tên như vậy.
8.
(Danh) Chén rượu. § Ngày xưa lấy mắt rùa trang trí chén đựng rượu nên gọi tên như thế.
10.
(Danh) Tiếng mắng chửi đàn ông mở kĩ viện. § Đời nhà Đường bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xanh là “quy”. Vợ con bọn ca nhạc đều làm con hát, nên gọi những kẻ mở nhà hát, nhà thổ cho vợ con mãi dâm là “quy”.
12.
(Danh) Tên sao.
13.
(Danh) Tên đất cổ nhà Tống. § Có thuyết cho là ở vào tỉnh Hà Nam ngày nay.
14.
(Danh) Tên núi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con rùa, rùa tính chậm chạp mà thọ hàng trăm tuổi. Ngày xưa dùng mai nó để bói, cho nên gọi là vật linh.
2.
Tục dùng làm tiếng để mỉa người.
3.
Ðời nhà Ðường 唐 bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xanh là quy. Vợ con bọn ca nhạc đều làm con hát, nên gọi những kẻ mở nhà hát, nhà thổ cho vợ con mãi dâm là quy.
Mots composés14
quy đầu•quy tiếu miết vô vĩ•quy công•quy bản•quy hoá•quy xác•quy bối•quy tôn•quy bốc•kim qui•quy trảo•quy linh•cưu tư•ô quy