Significations
Từ điển phổ thông
cái vạc lớn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái đỉnh lớn.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đỉnh rất lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại đỉnh đồng cực lớn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái vạc lớn.
Nomfoundation
chân máy hương
Không có kết nối internet.
No internet connection.