Significations
Từ điển phổ thông
cái vạc, cái đỉnh
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái vạc, ngày xưa đúc bằng kim loại, ba chân hai tai, dùng để nấu ăn.
4.
(Danh) Cái lư đốt trầm.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Cái vạc.
4.
Cái lư đốt trầm.
8.
Ngày xưa nói vị chức tam công như ba chân đỉnh, nên đời sau gọi chức tể tướng là đỉnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ vật bằng đồng, có quai xách, có ba chân, thời cổ dùng để nấu cơm cho nhiều người ăn. Cũng gọi là cái vạc. Chẳng hạn Vạc dầu — Tên một quẻ trong kinh Dịch, dưới quẻ Tốn trên quẻ Li, chỉ về sự mới mẻ — Ba mặt đối nhau. Ta gọi là vẽ chân vạc — Vuông vức — Hưng thịnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lềnh đềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Đỉnh lực (* sức rất mạnh – cổ văn; * sức của ngài – câu sáo kim văn)
2.
Tượng thanh: Đỉnh đỉnh (* tiếng nước reo sôi; * người ồn ào; Nhân thanh đỉnh đỉnh)
3.
Rất lớn: Đỉnh đỉnh đại danh; Xuân thu đỉnh thịnh (vào tuổi vượng khí cao nhất)
4.
Vạc lớn có chân thời xưa: Tam túc đỉnh; Đỉnh lập (thế đứng bộ ba: Đỉnh túc chi thế)
Etymology: dǐng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đủng đỉnh: vẻ khoan thai thong thả, thủng thỉnh.
2.
Đỉnh đang: tiếng nghe trong trẻo.
3.
Đỉnh đinh: một chút, chút xíu.
4.
Vẻ chậm rãi đung đưa.
5.
Đồ tế khí loại to, có ba chân, để đốt hương trầm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nồi đồng lớn có ba chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đểnh đoảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trôi trên mặt chất lỏng: Lềnh đềnh
2.
Dễ dãi: Đềnh đoàng
Etymology: Hv đỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lơ đễnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Đểnh đoảng (* giao tế nhạt nhẽo; * thức ăn - nhạt): Đểnh đoảng như rau cần nấu suông
Etymology: Hv đỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sơ suất: Lơ đễnh
Etymology: Hv đĩnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lơ đễnh: lơ đãng, lơ là, thiếu cẩn thận.
Etymology: C2: 鼎 đỉnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chấp chảnh (chập choạng): trời chuyển sang tối.
Etymology: C2: 鼎 đỉnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thèo đảnh: lôi thôi, rầy rà.
Etymology: C2: 鼎 đỉnh
Exemples
Nghêu ngao nọ lũ bơi chèo quế. Đủng đỉnh kìa ai ruổi tiếng chày.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 13a
Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16a
Giá khôn dời, cành đủng đỉnh. Trăng dễ thấy, bóng lung linh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 44b
Đỉnh đinh kẽ tóc chân tơ. Từ đầu đến cuối kể qua một hồi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 8a
Bụi phàm chẳng bận (bợn) đỉnh đinh. Dưới tùng trong quất âu đành là đây .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 3b
Mots composés22
đỉnh tân•đỉnh đang ngọc thạch•đỉnh túc•đỉnh lập•đỉnh trĩ•đỉnh thịnh•đỉnh chung•cửu đỉnh•cử đỉnh bạt sơn•quan đỉnh•vấn đỉnh khinh trùng•chung đỉnh•vấn đỉnh trung nguyên•chung minh đỉnh thực•dân oán đỉnh phí•nhân thanh đỉnh phí•cách cố đỉnh tân•tam tú đỉnh lập•nhiễm chỉ ô đỉnh•bạt san cử đỉnh•bạt sơn cử đỉnh•nhất ngôn cửu đỉnh