Significations
ngao
Từ điển Thiều Chửu
Con ngao. Một giống ba ba lớn ở biển.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con ngao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rùa huyền thoại
Etymology: áo
Từ điển Trần Văn Chánh
Con ngao, con trạnh (một loại ba ba lớn ở biển).
Nôm Foundation
rùa biển khổng lồ
Mots composés1
ngao đầu