Significations
hắc
Từ điển phổ thông
đen, màu đen
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Màu đen.
3.
(Danh) Họ “Hắc”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sắc đen, đen kịt.
2.
Tối đen.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đen màu đen — U ám, thiếu ánh sáng — Đen tối, mờ ám — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùi làm cay mũi: Rượu mới còn hắc quá; Hắc ín (nhựa rút từ than đá sắc đen mùi hắc)
2.
Khó: Rất hắc tính; Hắc búa (khó giải quyết) (còn nói là Hóc búa)
3.
Thứ bệnh ngoài da: Hắc lào
4.
Cụm từ: Hăng hắc (* hắc nhẹ; * lối cười chế nhạo)
5.
Xấu ác: Hắc thế lực
6.
Mờ ám; bí mật: Hắc giao dịch; Hắc hội; Hắc thị
7.
Tối tăm: Thiên hắc liễu (trời tối rồi)
8.
Có sắc đen (Nôm còn gọi là thâm, ô, mun, xanh...): Hắc bạch phân minh
9.
Tên: Hắc triều (dòng hải lưu Kuroshio); Hắc hải; Hắc long giang
10.
Phiên âm Hegel: Hắc cách nhĩ
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
[Hei] Tỉnh Hắc Long Giang (gọi tắt)
9.
[Hei] (Họ) Hắc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hắc búa; hăng hắc
Nôm Foundation
đen; tối tăm; ác, điềm gở
Mots composés39
hắc tố•hắc hải•hắc giang•hắc thiên bán giạ•hắc nô•hắc búa•hắc mễ•hắc chủng•hắc bạch•hắc ám•hắc thuỷ•hắc bản•hắc đỗng đỗng•hắc bạch bất phần•hắc bạch phần minh•hắc điếm•bài toán hắc quá•hắc tiền•hắc mạch•hắc hoá•hắc mã•hắc tinh tinh•hắc ín•hăng hắc•hôn hắc•sác hắc luận bạch•bạch hắc phân minh•bạch hắc•tất hắc•sác hắc luận hoàng