Significations
Từ điển phổ thông
lúa nếp
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lúa nếp, lá nhỏ và nhọn, có lông thô, hạt trắng hoặc vàng, có chất nhựa. § Ghi chú: Vì hột lúa đều nhau nên ngày xưa lấy thóc mà chế định tấc thước và cân lạng.
Từ điển Thiều Chửu
Lúa, lúa mùa. Vì hột lúa đều nhau nên ngày xưa lấy thóc mà chế định tấc thước và cân lạng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa nếp — Tên một bộ chữ Hán, bộ Thử.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thử (lúa mùa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kê Panicum miliaceum
Etymology: shǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Cây kê nếp, lúa nếp.
Nôm Foundation
gạo nếp; bộ thủ số 202 trong KangXi
Mots composés1
thử hoà