Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.
6.
Họ Hoàng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có sắc vàng: Hoàng bá (vỏ phellodendron); Hoàng cầm (rễ skullcap); Hoàng đảm (đau gan vàng da); Hoàng đậu (đậu nành); Hoàng điêu (cá porgy); Hoàng điểu; Hoàng oanh (oriole); Hoàng hoa ngư (cá đù); Hoàng hoa (hoa vàng; sách khiêu dâm); Hoàng kì (rễ astragalus); Hoàng liên (rễ goldthread); Hoàng ma (đay); Hoàng ngọc (topaz); Hoàng ngư (sturgeon); Hoàng ngưu (bò); Thanh hoàng bất tiếp [lúa cũ) vàng hết mà lúa mới (xanh) chưa có: lúc giáp hạt]
2.
Bị huỷ bỏ: Na bút mãi mại hoàng liễu (vụ mua bán đó đã bị huỷ)
3.
Mấy cụm từ: Hoàng đạo đái (zodiac: đai bầu trời bao trùm quỹ đạo biểu kiến của mặt trời mặt trăng và
4.
Vàng vọt ốm o: Kiểm sắc phát hoàng
5.
Màu vàng: Hoàng giáp (bảng vàng ghi tên các tiến sĩ); Hoàng hôn (chiều muộn); Hoàng lịch (almanach); Hoàng tuyền (suối ở âm phủ)
6.
Họ
Etymology: huáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên gọi một dòng họ.
Etymology: A1: 黄 hoàng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huỳnh (âm khác của Hoàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Hoàng
Etymology: huáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mặt vàng như nghệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu sắc, Hv Hoàng: Mặt vàng như nghệ; Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Etymology: Hv hoàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Suối vàng: trỏ cõi âm, âm phủ.
2.
Kim loại màu, quý giá hơn bạc.
3.
Có màu như màu của củ nghệ, của hoa cúc.
Exemples
Song viết lại toan nào của tích. Bạc mai vàng cúc để cho con.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 19a
Hai thiên thần mặc áo trắng hoa vàng.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2a
Ơn vua năm ngọn cờ vàng. Chàng vô Gia Định bỏ nàng bồ (mồ) côi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 4b
Thế tình tham những giàu sang. Đam say nào biết suối vàng Phong Đô.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 4a
Một phút thanh nhàn trong thuở ấy. Ngàn (nghìn) vàng ước đổi được hay chăng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28a
Mots composés8
hoàng đản•hoàng hôn•hoàng kỳ•lưu hoàng•địa hoàng•khương hoàng•lưu huỳnh•lệ hoàng