Significations
Từ điển phổ thông
1.
đẹp đẽ
2.
dính, bám
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp lộng lẫy. Td: Mĩ lệ, diễm lệ — Lứa đôi — Một âm là Li ( dùng riêng trong Cao Li, tên nước ).
Bảng Tra Chữ Nôm
cá rạy rạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẹp: Tráng lệ; Phong hoà nhật lệ
2.
Địa danh: Lệ Thuỷ (quận ở Quảng bình)
Etymology: lì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tráng lệ, mĩ lệ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xe Cao li — Một âm là Lệ. Xem Lệ.
Nôm Foundation
đẹp, lộng lẫy, thanh nhã
Mots composés21
hoa lệ•mĩ lệ•e lệ•diễm lệ•tráng lệ•phú lệ•sùng lệ•cao li•ỷ lệ•ngư lệ trận•lưu lệ•diễm lệ•y lệ toa bạch nhị thế•cao ly•huyến lệ đa thái•sâm lệ•phú lệ đường hoàng•diệu lệ•ôn lệ•thiên sanh lệ chí•phúng hoạ nhựt lệ