Significations
hạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chim hạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tài cao (hơn người): Hạc lập kê quần (hạc ở giữa đàn gà)
2.
Loài cò lớn (crane)
3.
Già mà còn mạnh: Hạc phát đồng nhan (tóc trắng người trẻ)
Etymology: hè
Nôm Foundation
Chim hạc; các loài thuộc chi Grus.
học
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tự mình tìm kiếm hoặc nhờ thầy dạy mà tích lũy kiến thức, kỹ năng.
Etymology: C1: 鶴 → 鹤 hạc
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鶴