Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vịt trời, lông đẹp, trống là Oan: Oan ương (* vịt trống mái; * nam nữ quấn quít)
Etymology: yuān
Nôm Foundation
vịt đực (Aix galericulata).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uyên ương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vịt nước có lông sặc sỡ: Uyên ương (* con sống là Uyên, con mái là Ương; * vợ chồng gắn bó: Để loan rẽ bóng, cho uyên chia hàng)
Etymology: yuān
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鴛