Significations
Từ điển phổ thông
1.
chim phượng cái
2.
cái chuông nhỏ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chim loan (theo truyền thuyết là một loài chim thần tiên, giống như phượng hoàng). ◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: “Ngọc tiêu hưởng đoạn thương phi phượng, Bích động đài thâm trướng biệt loan” 玉簫響斷傷飛鳳, 壁峒苔深悵别鸞 (Vịnh Giáng Hương 詠絳香) Sáo ngọc đứt tiếng, buồn nỗi chim phượng đã bay cao, Động biếc đầy rêu, ngán nhẽ chim loan phải li biệt.
3.
(Danh) Họ “Loan”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chim loan, một loài chim phượng.
2.
Cái chuông nhỏ, nhạc đồng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim, tức chim loan, đẹp, hót hay, cùng loại với chim Phượng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nào người phượng chạ loan chung, Nào người tích lục tham hồng là ai «. Cái chuông. Dùng như chữ Loan 鑾.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim thần thoại: Loan phụng (Loan và Phụng tả cảnh vợ chồng sát cánh nhau); Loan phòng (phòng vợ chồng); Loan giá (xe vua đi)
2.
Loại keo giúp nối dây cung, dây đàn; Loan giao (tục huyền giao - xem Huyền rồi sánh với Loan Phụng)
3.
Xem Phụng hoàng
Etymology: luán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tương truyền máu chim loan có thể làm keo để gắn phím đàn, nối dây đàn.
2.
Như 鵉:loan. Loan phượng: trỏ lứa đôi đẹp.
Etymology: A1: 鸞 loan
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chim loan (theo truyền thuyết là một loài phượng hoàng)
2.
(văn) Chuông hàm thiếc ngựa.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
loan phượng
Nôm Foundation
chim kỳ diệu
Exemples
Nào người phượng chạ loan chung. Nào người tiếc lục tham hồng là ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Keo máu loan nối dây, mới đền nỗi khế khoát.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 28b
Sắt cầm càng gảy ngón đàn. Dây loan kinh đứt, phím loan ngại chùng.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 16a
Mots composés12
loan nghi•loan phụng•loan phiêu phượng bạc•loan phòng•loan dư•loan giá•loan tường phượng tập•loan phượng•loan xa•chim loan•song loan•bát loan