Significations
Từ điển phổ thông
1.
một loài thiên nga rừng
2.
chim thần ở hướng tây (theo truyền thuyết)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ sương 鷞.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chim thần ở hướng tây (theo truyền thuyết).
Mots composés2
túc sương•túc sương