Significations
Nôm Foundation
phượng hoàng
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ **nhạc** 鸑.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trạc (chim ở cổ thư)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim ở cổ thư
Etymology: zhuó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
soạc (tiếng xé vải, giấỵ..)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giạng rộng: Đứng soạc cẳng
2.
Còn âm là Xoạc*
3.
Tiếng xé vải, giấy… Rách soạc
Etymology: Hv trạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sột soạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh: Chuột chạy sột soạt; Giẫm lá khô kêu sột soạt
Etymology: Hv trạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây leo cho trái tím có độc: Môi tím như quả sàn sạt
2.
Ngổn ngang: Ngã sát sạt
Etymology: Hv trạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sạt nghiệp
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài chim nước.
Mots composés1
nhạc trạc