Significations
Từ điển phổ thông
chim oanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim nhỏ, hót hay, lông vàng, nên còn gọi là Hoàng oanh. Đoạn trường tân thanh có câu: » Lơ thơ tơ liễu buông mành, con oanh học nói trên cành mỉa mai « — Đừng lẫn con Oanh với con Hoàng oanh; Oanh là một thứ chim nhỏ lông rằn, hay hót trong bụi; Hoàng oanh là thứ chim lông vàng, mỏ phơn phớt đỏ và tiếng hót khác tiếng con Oanh. » Lơ thơ tơ liễu buông mành, con oanh học nói trên cành mỉa mai « ( Kiều ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Thôi Oanh Oanh ở Tây sương kí sớm thất thân với tình lang; Đề Oanh ở Hán thư kêu oan cho cha và được Văn đế nghe
2.
Chim oriole hót hay: Oanh ca yến vũ (* cảnh xuân; * mọi điều thịnh đạt); [chớ lẫn “Oanh” hót hay ới Anh? (con vẹt) biết học nói]
Etymology: yīng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim có tiếng hót nghe vui tai.
Etymology: A1: 鶯 oanh
Nôm Foundation
chim hoàng oanh, chim chích xanh; loài Sylvia (khác nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim lông vàng hót hay (oriole): Anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
Etymology: yīng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
oanh yến
Exemples
Thị phi tiếng lặng, được dầu nghe yến thốt oanh ngâm.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng. Nách tường bông liễu bay ngang trước mành.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
Mots composés9
yến oanh•oanh ca•hoàng oanh•dạ oanh•oanh yến•vàng anh•oanh ca yến vũ•sồ oanh•yến anh