Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mập xinh: Chũm chĩm
2.
Có hình cái bát nông: Chũm cau; Chũm choẹ (dụng cụ phát âm làm bằng hai bát đồng giập vào nhau)
Etymology: (chẩm; trấm) (trẫm; kim trẫm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trấm (chim thần thoại có nọc độc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nọc độc: Ẩm trấm chỉ khát (làm liều bất chấp hậu quả)
2.
Chim thần thoại có nọc độc
Etymology: zhèn
Mots composés4
chậm tửu•ẩm trẩm•ẩm trậm chỉ khát•ẩm chậm chỉ khát