Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lân (vảy cá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Nhà...) sát nhau như vảy cá: Lân thứ trất tỉ
2.
Giống vảy cá: Biến (biàn) thể lân thương (mình đầy thương tích)
3.
Mầm cây; nụ hoa còn vảy: Lân kinh
4.
Cụm từ: Lân trảo (* vảy và đinh nhọn; * mảnh vụn)
5.
Vảy: Lân giáp (vảy rắn...); Lân phiến (vảy cá, vảy bọc nụ hoa…)
6.
Mu (rùa…): Lân giáp
Etymology: lín
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鱗
Nôm Foundation
vảy cá